Giỏ hàng đang trống ...

Đóng

Chi tiết sản phẩm

THÉP HỘP VUÔNG

  • Mã sản phẩm :
  • Giá bán : Liên hệ
  • Công ty thép hưng phước cung cấp thép hộp vuông mạ kẽm, thép hộp vuông đen tại quận tân phú thành phố hồ chí minh
  • Lượt xem: 41

Thép hộp vuông gồm có hai dạng cho khách hàng lựa trọn là thép hộp vuông đenthép hộp vuông mạ kẽm. thép hộp vuông là sản phẩm có quy cách kích thước đa dạng và đang được sử dụng nhiều tại các công trình xây dựng hiện nay như xây dựng nhà sưởng, nhà thép tiền chế, nhà kho, hàng rào, cửa, cầu thang...

Hình ảnh thật của thép hộp vuông đen và thép hộp vuông mạ kẽm

thép hộp vuông đen
Thép vuông đen

 

thép hộp vuông mạ kẽm
Thép vuông mạ kẽm

BẢNG GIÁ THÉP VUÔNG ĐEN, THÉP VUÔNG MẠ KẼM

Công ty thép hưng phước cung cấp và phân phối thép hộp vuông mạ kẽm, thép hộp vuông đen tại quận tân phú thành phố hồ chí minh. Cập nhật bảng giá thép hộp vuông đen và thép hộp vuông mạ kẽm mới nhất

GIÁ THÉP HỘP VUÔNG ĐEN

TT

TÊN SẢN PHẨM

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

1

Vuông 12 x 12

0.9

1.54

22.500

2

 

1.0

1.76

25.500

3

 

1.2

2.3

33.500

4

Vuông 14 x 14

0.9

1.8

26.000

5

 

1.0

2.05

30.000

6

 

1.2

2.7

39.000

7

Vuông 16 x 16

0.9

2.05

30.000

8

 

1.0

2.35

34.000

9

 

1.2

3.1

45.000

10

Vuông 20 x 20

0.9

2.57

37.000

11

 

1.0

2.9

42.000

12

 

1.2

3.8

55.000

13

 

1.5

4.6

67.000

14

Vuông 25 x 25

0.9

3.2

46.500

15

 

1.0

3.67

53.000

16

 

1.2

4.8

70.000

17

 

1.5

5.7

83.000

18

 

1.8

7.3

106.000

19

Vuông 30 x 30

0.9

3.8

55.000

20

 

1.0

4.4

64.000

21

 

1.2

5.8

84.000

23

 

1.5

6.9

100.000

24

 

1.8

8.8

127.500

25

Vuông 40 x 40

1.0

5.9

85.500

26

 

1.2

7.7

111.500

27

 

1.5

9.2

133.500

28

 

1.8

11.8

171.000

29

 

2.0

13.2

191.000

30

Vuông 50 x 50

1.2

9.6

139.000

31

 

1.5

11.5

167.000

32

 

1.8

14.7

213.000

33

 

2.0

16.5

239.000

34

Vuông 75 x 75

1.2

14.5

210.000

35

 

1.5

17

246.500

36

 

1.8

22

319.000

37

 

2.0

24.8

359.000

37

Vuông 90 x 90

1.5

20.6

299.000

39

 

1.8

26.5

384.000

40

 

2.0

29.7

430.000

41

Vuông 100 x 100

1.5

23

333.000

42

 

1.8

29.4

426.000

43

 

2.0

33

478.000

44

 

2.5

42

609.000

45

Hộp 10 x 20

0.9

1.9

27.500

46

 

1.0

2.2

32.000

47

 

1.2

2.9

42.000

47

Hộp 13 x 26

0.9

2.5

36.000

49

 

1.0

2.9

42.000

50

 

1.2

3.8

55.000

51

 

1.5

4.5

65.000

52

Hộp 20 x 40

1.0

4.4

62.000

53

 

1.2

5.8

84.000

54

 

1.5

6.9

100.000

55

 

1.8

8.8

127.000

56

Hộp 25 x 50

1.0

5.5

80.000

57

 

1.2

7.2

105.000

58

 

1.5

8.6

125.000

59

 

1.8

11

159.000

60

Hộp 30 x 60

1.2

8.7

126.000

61

 

1.5

10.3

149.000

62

 

1.8

13.2

191.000

63

Hộp 40 x 80

1.2

11.6

168.000

64

 

1.5

13.8

200.000

65

 

1.8

17.6

255.000

66

 

2.0

19.8

287.000

67

Hộp 50 x 100

1.2

14.5

210.000

68

 

1.5

17.2

249.000

69

 

1.8

22

319.000

70

 

2.0

24.8

359.000

71

Hộp 60 x 120

1.5

20.6

299.000

72

 

1.8

26.4

383.000

73

 

2.0

29.7

430.000

 

 

BẢNG GIÁ THÉP VUÔNG MẠ KẼM
TT TÊN HÀNG ĐỘ DÀY KG/CÂY ĐVT ĐƠN GIÁ
1 Vuông mạ kẽm 12×12 0.8  1.54 cây 6m 24.500
2   0.9  1.76 cây 6m 28.000
3   1.0 1.98 cây 6m 39.000
4   1.2 2.4 cây 6m 38.500
5 Vuông mạ kẽm 14×14 0.8 1.8 cây 6m 29.000
6   0.9 2.1 cây 6m 33.000
7   1.0 2.3 cây 6m 37.000
8   1.2 2.8 cây 6m 45.000
9 Vuông mạ kẽm 16×16 0.8 2.1 cây 6m 33.000
10   0.9 2.35 cây 6m 38.000
11   1.0 2.6 cây 6m 42.000
12   1.2 3.2 cây 6m 52.000
13 Vuông mạ kẽm 20×20 0.8 2.6 cây 6m 41.000
14   1.0 3.3 cây 6m 53.000
15   1.2 3.8 cây 6m 61.000
16   1.4 4.4 cây 6m 70.000
17   1.5 4.6 cây 6m 73.000
18 Vuông mạ kẽm 25×25 0.8 3.2 cây 6m 51.000
19   0.9  3.7 cây 6m 58.000
20   1.0 4.1 cây 6m 66.000
21   1.2 4.8 cây 6m 77.000
22   1.4 5.5 cây 6m 88.000
23 Vuông mạ kẽm 30×30 0.8 3.8 cây 6m 61.000
24   0.9 4.4 cây 6m 70.000
25   1.0 4.9 cây 6m 79.000
26   1.2 5.8 cây 6m 92.000
27   1.4 6.6 cây 6m 105.000
28   1.5 7.2 cây 6m 114.000
29   1.8 8.8 cây 6m 141.000
30 Vuông mạ kẽm 40×40 1.0 6.6 cây 6m 105.000
31   1.2 7.7 cây 6m 123.000
32   1.4 8.8 cây 6m 141.000
33   1.5 9.5 cây 6m 152.000
34   1.8 10.3 cây 6m 164.000
35   2.0 11.8 cây 6m 180.000
36 Vuông mạ kẽm 50×50 1.2 9.63 cây 6m 154.000
37   1.5 11.9 cây 6m 190.000
38   1.8 14.7 cây 6m 235.000
39   2.0 16.5 cây 6m 264.000
40 Vuông mạ kẽm 75×75 1.2 14.5 cây 6m 231.000
41   1.5 18 cây 6m 286.000
42   1.8 22 cây 6m 352.000
43   2.0 25 cây 6m 396.000
44 Vuông mạ kẽm 90×90 1.2 17.4 cây 6m 277.000
45   1.5 21.5 cây 6m 343.000
46   1.8 26.4 cây 6m 423.000
47   2.0 29.7 cây 6m 476.000
48 Vuông mạ kẽm 100×100 1.8 29.4 cây 6m 470.000
49   2.0 33 cây 6m 528.000

Ghi chú:

- Quy cách và độ dày lớn hơn liên hệ 0983380456

- Bảng giá trên đã bao gồm 10% VAT.

- Giá có thể thay đổi theo từng ngày, liên hệ trực tiếp để được báo giá chi tiết sản phẩm. Lh: 0983380456

- Giá có thể giảm đối với những đơn hàng có số lượng lớn.

Qúy khách có nhu cầu sử dụng thép hộp vuông xin liên hệ với công ty theo địa chỉ sau:

CÔNG TY TNHH XD TM THÉP HƯNG PHƯỚC

Địa chỉ 1: 80 bình long, phường phú thạnh, quận tân phú, TPHCM

Địa chỉ  2: ấp 4, đường vĩnh lộc, xã vĩnh lộc b, huyện bình chánh, TPHCM

Địa chỉ 3 : 415 quốc lộ 13, thị trấn mỹ phước, huyện bến cát, TBD

Điên thoại: 02866768228 - 0983380456 - Mã số thuế: 0314263747

Số tài khoản công ty: 1903201149234 tại Agribak, chi nhánh khu công nghiệp tân tạo

Gmail: thephungphuoc@gmail.com

Website: thephungphuoc.com

Sản phẩm liên quan

VÁN ÉP

Giá: Liên hệ

TẤM NHỰA LẤY SÁNG

Giá: Liên hệ
--2%

NHÔM CUỘN

63.500 VND
Giá: 65.000 VND

TÔN LỢP MÁI, TÔN ĐÔNG Á

Giá: Liên hệ

TÔN LỢP MÁI, TÔN HOA SEN

Giá: Liên hệ

THÉP I MẠ KẼM NHÚNG NÓNG

Giá: Liên hệ

THÉP U MẠ KẼM NHÚNG NÓNG

Giá: Liên hệ

THÉP V KẼM NHÚNG NÓNG

Giá: Liên hệ
Go Top